• Xe nhập khẩu
  • Tư vấn Trả góp
  • Bảng tính lãi suất
  • Tin tức
  • Chăm sóc sau bán...
  • Xe trong nước

    Xe nhập khẩu

    Trang nhất » Bảng giá xe

    BẢNG BÁO GIÁ XE TOYOTA

    Bảng giá niêm yết các dòng xe Toyota áp dụng cho thị trường Việt Nam từ 01-02-2016 
    STT TÊN XE GIÁ NIÊM YẾT (vnđ)
    1 Camry 2.0 E 1.122.000.000
    2 Camry 2.5 G 1.263.000.000
    3 Camry 2.5 Q 1.414.000.000
    4 Vios 1.5 E - MT  564.000.000
    5 Vios 1.5 G - AT 622.000.000
    6 Vios 1.3 J - MT 541.000.000
    7 Corolla Altis 1.8 MT  747.000.000
    8 Corolla Altis 1.8 CVT 797.000.000
    9 Corolla Altis 2.0 CVT 933.000.000
    10 Innova 2.0E - MT  
    11 Innova 2.0G - AT  
    12 Innova 2.0V - AT  
    13 Fortuner 2.5 G - MT 947.000.000
    14 Fortuner 2.7 V 4×2 - AT 1.040.000.000
    15 Fortuner 2.7V 4×4 - AT 1.156.000.000
    16 Fortuner 2.7TRD 4×2  - AT 1.117.000.000
    17 Fortuner 2.7TRD 4×4  - AT 1.233.000.000
    18 Yaris E  617.000.000
    19 Yaris G  670.000.000
    20 Land Cruiser Prado 2.331.000.000
    21 Land Cruiser 3.720.000.000
    22 Hiace động cơ dầu  1.262.000.000
    23 Hiace động cơ xăng 1.172.000.000
    24 Hilux 3.0G - AT 914.000.000
    25 Hilux 3.0G - MT 843.000.000
    26 Hilux 2.5G - MT 693.000.000
    (Giá trên là giá niêm yết, có thể đàm phán thương lượng)

    ĐỂ BIẾT GIÁ GIẢM & BÁN CHÍNH THỨC XIN QUÝ KHÁCH VUI LÒNG GỌI 0989 500 666


     

    Hotline

    Click to call

    0989 500 666
     
    quảng cáo phải
    Trượt trái